Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất giày vò; gây đau khổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long wait felt torturous to the tired child.
/ˈtɔrtʃrəs/
torturous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất giày vò; gây đau khổ.
The long wait felt torturous to the tired child.