Nghĩa tiếng Việt
- Một tên dành cho nam từ tiếng Nhậtdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Toshiharu is a common Japanese male name.
/ˌtoʊʃɪˈhɑru/
toshiharu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật.
Toshiharu is a common Japanese male name.