Nghĩa tiếng Việt
- Thảo luận một vấn đề một cách tự do và cởi mở, nhưng không quá nghiêm túc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We tossed ideas about before the negotiations.
/tˈɒs əbˈaʊt/
toss about là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thảo luận một vấn đề một cách tự do và cởi mở, nhưng không quá nghiêm túc.
We tossed ideas about before the negotiations.