Nghĩa tiếng Việt
- Máy tổng (ghi tổng số tiền và số người đánh cá để chia tiền cho người được) ((cũng) totalizer).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The totalizator recorded every bet.
/ˈtəʊtəlaɪzeɪtə(r)/
totalizator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy tổng (ghi tổng số tiền và số người đánh cá để chia tiền cho người được) ((cũng) totalizer).
The totalizator recorded every bet.