Nghĩa tiếng Việt
- Cột gỗ cao, khắc hoặc vẽ một loạt các biểu tượng vật tổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tall totem-pole stood outside the house.
/ˈtoʊtəmˈpoʊl/
totem-pole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột gỗ cao, khắc hoặc vẽ một loạt các biểu tượng vật tổ.
A tall totem-pole stood outside the house.