TanroDictionary Sổ từ

tottery

/ˈtɑːtəri/

Anh
0

tottery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lung lay, sắp đổ; Lảo đảo; chập chững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lung lay, sắp đổ.tính từEN-VI Dict
  2. Lảo đảo; chập chững.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tottery table needed a stronger leg.

  2. His tottery steps showed how tired he was.