Nghĩa tiếng Việt
- Chim tucăng.danh từEN-VI Dict
- Cả hai (người đi bộ và người lái xe đạp) đều qua được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A colorful toucan sat on the branch.
-
At this crossing, toucan means both may pass.
/ˈtuːkæn/
toucan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim tucăng; Cả hai (người đi bộ và người lái xe đạp) đều qua được.
A colorful toucan sat on the branch.
At this crossing, toucan means both may pass.