TanroDictionary Sổ từ

toucan

/ˈtuːkæn/

Anh
0

toucan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim tucăng; Cả hai (người đi bộ và người lái xe đạp) đều qua được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim tucăng.danh từEN-VI Dict
  2. Cả hai (người đi bộ và người lái xe đạp) đều qua được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A colorful toucan sat on the branch.

  2. At this crossing, toucan means both may pass.