Nghĩa tiếng Việt
- Mạo hiểm, liều; khó thành, không chắc chắn.tính từEN-VI Dict
- Công việc mạo hiểm, việc liều, việc không chắc chắn.danh từEN-VI Dict
- Hoàn cảnh nguy hiểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The surgery was a touch-and-go situation for him.
-
The rescue was touch-and-go until dawn.
-
Their flight home became touch-and-go in the storm.
-
a touch-and-go business
một việc làm liều, một việc mạo hiểm
-
it is touch-and-go whether he will recover
hắn khó mà có thể bình phục được