Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của toughen.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Exercises are toughening his leg muscles.
/tˈʌfənɪŋ/
toughening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của toughen.
Exercises are toughening his leg muscles.