TanroDictionary Sổ từ

toughie

/ˈtʌfi/

Anh
0

toughie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thằng du côn, tên vô lại; người thô bạo và hung tợn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thằng du côn, tên vô lại; người thô bạo và hung tợn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The toughie refused to leave the shop.