Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đấu.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tourney).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our team won the local tennis tournament yesterday.
-
The tournament ended with loud cheers.
-
tennis tournament
cuộc đấu quần vợt