Nghĩa tiếng Việt
- Người tham dự cuộc đấu thương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each tourneyer wore bright armor and pride.
/ˈtɜːnaɪə/
tourneyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tham dự cuộc đấu thương.
Each tourneyer wore bright armor and pride.