TanroDictionary Sổ từ

tournure

/ˈtʊrnjə/

Anh
0

tournure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dáng vẻ (kiểu cách) phong nhã; hào hoa; Đường nét (hình vẽ; cơ thể); Thành ngữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dáng vẻ (kiểu cách) phong nhã; hào hoa.danh từEN-VI Dict
  2. Đường nét (hình vẽ; cơ thể).danh từEN-VI Dict
  3. Thành ngữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her tournure made the room feel elegant.

  2. The drawing had a soft tournure.

  3. The phrase became a common tournure.