Nghĩa tiếng Việt
- Dáng vẻ (kiểu cách) phong nhã; hào hoa.danh từEN-VI Dict
- Đường nét (hình vẽ; cơ thể).danh từEN-VI Dict
- Thành ngữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her tournure made the room feel elegant.
-
The drawing had a soft tournure.
-
The phrase became a common tournure.