Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tousle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is tousling his hair playfully.
/ˈtuːsəlɪŋ/
tousling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tousle.
She is tousling his hair playfully.