TanroDictionary Sổ từ

tow away

/tˈəʊ əwˈeɪ/

Anh
0

tow away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Di dời một phương tiện, đặc biệt là nếu đỗ xe trái phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Di dời một phương tiện, đặc biệt là nếu đỗ xe trái phép.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I parked in a no-parking zone and they towed my car away.