TanroDictionary Sổ từ

tow-bar

/ˈtoʊˈbɑːr/

Anh
0

tow-bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh sắt được lắp vào đằng sau xe ô tô (để kéo xe móoc, ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh sắt được lắp vào đằng sau xe ô tô (để kéo xe móoc, ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fitted a tow-bar to his car.