Nghĩa tiếng Việt
- Thanh sắt được lắp vào đằng sau xe ô tô (để kéo xe móoc, ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He fitted a tow-bar to his car.
/ˈtoʊˈbɑːr/
tow-bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh sắt được lắp vào đằng sau xe ô tô (để kéo xe móoc, ).
He fitted a tow-bar to his car.