Nghĩa tiếng Việt
- Dây (để) kéo, dây (để) lai (tàu, thuyền... ) ((cũng) tow).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tie the boat to the tow-rope.
/ˈtoʊˈroʊp/
tow-rope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây (để) kéo, dây (để) lai (tàu, thuyền... ) ((cũng) tow).
Tie the boat to the tow-rope.