TanroDictionary Sổ từ

towage

/ˈtoʊɪdʒ/

Anh
0

towage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu, thuyền, xe); Tiền công kéo (tàu, thuyền, xe).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu, thuyền, xe).danh từEN-VI Dict
  2. Tiền công kéo (tàu, thuyền, xe).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The towage took the boat safely into harbor.

  2. He paid the towage after the truck was recovered.