Nghĩa tiếng Việt
- Sự lau bằng khăn, sự chà xát bằng khăn.danh từEN-VI Dict
- Vải làm khăn lau, vải bông làm khăn tắm.danh từEN-VI Dict
- Trận đòn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is toweling her face with a cloth.
-
This toweling feels thick and absorbent.
-
He got a toweling after the hard match.