TanroDictionary Sổ từ

toweling

/ˈtaʊəlɪŋ/

Anh
0

toweling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lau bằng khăn, sự chà xát bằng khăn; Vải làm khăn lau, vải bông làm khăn tắm; Trận đòn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lau bằng khăn, sự chà xát bằng khăn.danh từEN-VI Dict
  2. Vải làm khăn lau, vải bông làm khăn tắm.danh từEN-VI Dict
  3. Trận đòn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is toweling her face with a cloth.

  2. This toweling feels thick and absorbent.

  3. He got a toweling after the hard match.