TanroDictionary

town

/taʊn/

Anh
0

town là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành phố, thị xã; Dân thành phố, bà con hàng phố; Phố (nơi có phố xá đông đúc của thành phố, trái với ngoại ô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành phố, thị xã.danh từEN-VI Dict
  2. Dân thành phố, bà con hàng phố.danh từEN-VI Dict
  3. Phố (nơi có phố xá đông đúc của thành phố, trái với ngoại ô).danh từEN-VI Dict
  4. Thủ đô, Luân đôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in a small manufacturing town nearby.

  2. The whole town knows about his famous bakery.

  3. We should go to town for some shopping today.

  4. He wants to go to town this weekend.

  5. manufacturing town

    thành phố công nghiệp