TanroDictionary Sổ từ

townsman

/ˈtɑʊnzmən/

Anh Thông dụng
0

townsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thành thị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thành thị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each townsman knew the market owner well.