Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn cung.danh từEN-VI Dict
- Sự ham thích bắn cung, sự ham mê bắn cung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He studied toxophili after school.
-
Her toxophili grew through regular practice.
/ˈtɑːksəfili/
toxophily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn cung; Sự ham thích bắn cung, sự ham mê bắn cung.
He studied toxophili after school.
Her toxophili grew through regular practice.