Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi, trò đùa bỡn, trò giỡn, trò giễu cợt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their toying delayed the real work.
/ˈtɔɪin/
toying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi, trò đùa bỡn, trò giỡn, trò giễu cợt.
Their toying delayed the real work.