TanroDictionary Sổ từ

tràn lan

Việt
0

tràn lan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tỏa rộng ra; Dài dòng, liên miên, không xoáy vào trọng tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏa rộng ra.advWiktionary
  2. Dài dòng, liên miên, không xoáy vào trọng tâm.advWiktionary

Ví dụ

  1. Bệnh dịch tràn lan.

  2. Nói tràn lan.