Nghĩa tiếng Việt
- Tỏa rộng ra.advWiktionary
- Dài dòng, liên miên, không xoáy vào trọng tâm.advWiktionary
Ví dụ
-
Bệnh dịch tràn lan.
-
Nói tràn lan.
tràn lan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tỏa rộng ra; Dài dòng, liên miên, không xoáy vào trọng tâm.
Bệnh dịch tràn lan.
Nói tràn lan.