Nghĩa tiếng Việt
- Trách (nói khái quát).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trách móc bạn sai lời hẹn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trách móc bạn sai lời hẹn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép