Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng với lý lẽ.unknown
Ví dụ
-
Câu nói trái lý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Câu nói trái lý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép