TanroDictionary Sổ từ

trái phá

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạn đại bác.danh từ

Ví dụ

  1. Ngày 24 tháng 6 cảnh-sát thành Christiania (kinh-đô Na-uy) khám thấy trong nhiều nhà riêng cùng nhà ga không biết bao nhiêu là trái-phá và thuốc-đạn của người Đức.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép