TanroDictionary Sổ từ

trái tai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy.unknown

Ví dụ

  1. Câu chuyện trái tai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép