Nghĩa tiếng Việt
- Tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được.danh từWiktionary
- Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dính để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau.động từWiktionary
- . Chặn bít lại các ngả đường.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rừng trám.
-
Trám thuyền.
-
Trám khe hở bằng ximăng.
-
Đút lót tiền để trám miệng lại
(kng. ) (b.)
-
Công an trám hai đầu đường lùng bắt tội phạm.