TanroDictionary Sổ từ

trám

Việt
0

trám là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được; Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dính để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau; . Chặn bít lại các ngả đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được.danh từWiktionary
  2. Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dính để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau.động từWiktionary
  3. . Chặn bít lại các ngả đường.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rừng trám.

  2. Trám thuyền.

  3. Trám khe hở bằng ximăng.

  4. Đút lót tiền để trám miệng lại

    (kng. ) (b.)

  5. Công an trám hai đầu đường lùng bắt tội phạm.