TanroDictionary Sổ từ

tráng

Việt
0

tráng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội cũ; Dúng hoặc giội nước lần cuối cùng cho sạch; Đổ thành một lớp mỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội cũ.danh từWiktionary
  2. Dúng hoặc giội nước lần cuối cùng cho sạch.động từWiktionary
  3. Đổ thành một lớp mỏng.động từWiktionary
  4. Phủ một lớp mỏng khắp bề mặt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tráng bát.

  2. Tráng bánh cuốn.

  3. Tráng trứng.

  4. Tráng gương.

  5. Tráng men.