Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thường dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tráp bạc.
-
Tráp cau.
-
Cắp tráp theo hầu.
tráp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thường dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau.
Tráp bạc.
Tráp cau.
Cắp tráp theo hầu.