TanroDictionary Sổ từ

trát

Việt
0

trát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giấy truyền lệnh của quan (cũ); Một công đoạn trong việc xây dựng, với việc dùng nguyên liệu để làm phẳng các tường, nền hay trém vật liệu vào những chỗ hở, lồi lõm rồi chà đi chà lại nhiều lần; Động tác trang điểm của phụ nữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy truyền lệnh của quan (cũ).danh từWiktionary
  2. Một công đoạn trong việc xây dựng, với việc dùng nguyên liệu để làm phẳng các tường, nền hay trém vật liệu vào những chỗ hở, lồi lõm rồi chà đi chà lại nhiều lần.danh từWiktionary
  3. Động tác trang điểm của phụ nữ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lính lệ cầm trát về làng bắt phu.

  2. Trát tường.

  3. Thoa son trát phấn.