Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng trong văn học cũ chỉ vật ngon của quý.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Trân cam ai kẻ đỡ thay việc mình (Truyện Kiều)
trân cam là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng trong văn học cũ chỉ vật ngon của quý.
Trân cam ai kẻ đỡ thay việc mình (Truyện Kiều)