TanroDictionary Sổ từ

trâu bò

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trâu và bò, nuôi để lấy sức kéo (nói khái quát).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chăn nuôi trâu bò.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép