TanroDictionary Sổ từ

trâu ngựa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trâu và ngựa (nói khái quát); dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày.danh từ

Ví dụ

  1. Kiếp trâu ngựa.

  2. Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (TKiều).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép