Nghĩa tiếng Việt
- Trâu và ngựa (nói khái quát); dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày.danh từ
Ví dụ
-
Kiếp trâu ngựa.
-
Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (TKiều).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép