TanroDictionary Sổ từ

tréo cựa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mâu thuẫn với nhau.unknown

Ví dụ

  1. Hai lời tuyên bố tréo cựa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép