TanroDictionary Sổ từ

tréo ngoe

Việt
0

tréo ngoe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khng. đphg; Tréo khoeo, không thẳng; Tréo cẳng ngỗng, ngược lại hết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khng. đphg.tính từ いWiktionary
  2. Tréo khoeo, không thẳng.tính từ いWiktionary
  3. Tréo cẳng ngỗng, ngược lại hết.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nằm tréo ngoe.

  2. Làm tréo ngoe.