Nghĩa tiếng Việt
- Khng. đphg.tính từ いWiktionary
- Tréo khoeo, không thẳng.tính từ いWiktionary
- Tréo cẳng ngỗng, ngược lại hết.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nằm tréo ngoe.
-
Làm tréo ngoe.
tréo ngoe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khng. đphg; Tréo khoeo, không thẳng; Tréo cẳng ngỗng, ngược lại hết.
Nằm tréo ngoe.
Làm tréo ngoe.