Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trét kín các kẽ hở.
-
Trét thuyền.
trét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ.
Trét kín các kẽ hở.
Trét thuyền.