TanroDictionary Sổ từ

trét

Việt
0

trét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trét kín các kẽ hở.

  2. Trét thuyền.