Nghĩa tiếng Việt
- Ở phía đi lên, ở nơi cao hơn.advWiktionary
- ở bề mặt cao nhấtgiới từWiktionary
- có vị trí cao hơntính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đi lên trên bờ đê.
trên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở phía đi lên, ở nơi cao hơn; ở bề mặt cao nhất; có vị trí cao hơn.
Đi lên trên bờ đê.