Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc.động từWiktionary
- Chọc làm cho tức giận, khiêu khích.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trêu trẻ con.
-
Trêu chọc bạn.
trêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc; Chọc làm cho tức giận, khiêu khích.
Trêu trẻ con.
Trêu chọc bạn.