TanroDictionary Sổ từ

trêu

Việt
0

trêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc; Chọc làm cho tức giận, khiêu khích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc.động từWiktionary
  2. Chọc làm cho tức giận, khiêu khích.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trêu trẻ con.

  2. Trêu chọc bạn.