TanroDictionary Sổ từ

trì chú

Việt
0

trì chú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Việc nắm giữ chắc chắn những lời bí mật của chư Phật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc nắm giữ chắc chắn những lời bí mật của chư Phật.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trì chú đại bi.