Nghĩa tiếng Việt
- Quá trình đọc niệm ra tiếng hay niệm thầm câu "Nam mô A Di Đà Phật".động từWiktionary
Ví dụ
-
Trì danh niệm Phật.
trì danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quá trình đọc niệm ra tiếng hay niệm thầm câu "Nam mô A Di Đà Phật".
Trì danh niệm Phật.