TanroDictionary Sổ từ

trì kéo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn cản, kiềm chế khiến không thể tiếp tục phát triển hoặc tiến xa hơn.động từ

Ví dụ

  1. Chiến tranh làm trì kéo sự tăng trưởng nền kinh tế một cách rõ rệt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép