Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn cản, kiềm chế khiến không thể tiếp tục phát triển hoặc tiến xa hơn.động từ
Ví dụ
-
Chiến tranh làm trì kéo sự tăng trưởng nền kinh tế một cách rõ rệt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép