TanroDictionary Sổ từ

trình

Việt
0

trình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét; Đưa lên cho cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v; . Từ dùng để mở đầu lời nói với cấp trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép; bẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.động từWiktionary
  2. Đưa lên cho cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v...động từWiktionary
  3. . Từ dùng để mở đầu lời nói với cấp trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép; bẩm.động từWiktionary
  4. Trình độ nói tắt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lí trưởng đi trình quan.

  2. Trình dự án lên quốc hội.

  3. Trình bộ trưởng kí.

  4. Lễ trình quốc thư.

  5. Trình giấy tờ.