Nghĩa tiếng Việt
- . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.động từWiktionary
- Đưa lên cho cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v...động từWiktionary
- . Từ dùng để mở đầu lời nói với cấp trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép; bẩm.động từWiktionary
- Trình độ nói tắt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lí trưởng đi trình quan.
-
Trình dự án lên quốc hội.
-
Trình bộ trưởng kí.
-
Lễ trình quốc thư.
-
Trình giấy tờ.