Nghĩa tiếng Việt
- Báo cho người hoặc cấp có thẩm quyền về việc gì.động từ
Tiếng Nhật
- 届け出るとどけでるtrình báo, khai báo
Ví dụ
-
Trình báo vụ mất cắp.
-
Trình báo hộ khẩu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép