TanroDictionary Sổ từ

trình báo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báo cho người hoặc cấp có thẩm quyền về việc gì.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trình báo vụ mất cắp.

  2. Trình báo hộ khẩu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép