TanroDictionary Sổ từ

trình làng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạ bốn quân tốt cùng màu trong bài tam cúc ngay lúc bắt đầu ván chơi.động từ

Ví dụ

  1. Tứ tử trình làng, ngũ tử cướp cái.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép