TanroDictionary Sổ từ

trí óc

Việt
0

trí óc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mở mang trí óc.

  2. Trí óc minh mẫn.

  3. Lao động trí óc.