Nghĩa tiếng Việt
- Óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mở mang trí óc.
-
Trí óc minh mẫn.
-
Lao động trí óc.
trí óc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy.
Mở mang trí óc.
Trí óc minh mẫn.
Lao động trí óc.