TanroDictionary Sổ từ

trí giả

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có trình độ học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng.danh từ

Ví dụ

  1. Những bậc trí giả.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép