TanroDictionary Sổ từ

trích đo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá trình đo đạc khi chưa có sơ đồ hoặc bản vẽ thiết kế để làm cơ sở quản lý sau này.động từ

Ví dụ

  1. Trích đo địa chính.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép