Nghĩa tiếng Việt
- Dẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trích dẫn tác phẩm kinh điển.
-
Trích dẫn thơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trích dẫn tác phẩm kinh điển.
Trích dẫn thơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép