TanroDictionary Sổ từ

trích dẫn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trích dẫn tác phẩm kinh điển.

  2. Trích dẫn thơ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép